diện mạo

Học thuật
Thân thiện
diện mạo

Thành phố có diện mạo hiện đại với nhiều tòa nhà cao tầng và công viên xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ mặt, vẻ mặt con người: Chỉ hình dáng, đặc điểm của khuôn mặt một người, thường thể hiện qua thần thái, nét mặt.
    • Vẻ ngoài nhìn chung, hình thức bề ngoài: Chỉ toàn bộ hình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một sự vật, sự việc hoặc một không gian, địa điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Diện mạo của anh ấy trông rất phúc hậu. (Bộ mặt của anh ấy trông rất phúc hậu.)
    • Sau nhiều năm, diện mạo của ngôi làng đã thay đổi hoàn toàn. (Sau nhiều năm, vẻ ngoài của ngôi làng đã thay đổi hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diện mạo mới": vẻ ngoài mới, hình thức mới sau khi được thay đổi, cải tạo.

    • Thành phố khoác lên mình một diện mạo mới sau đợt chỉnh trang. (Thành phố khoác lên mình một vẻ ngoài mới sau đợt chỉnh trang.)
  • "thay đổi diện mạo": làm cho vẻ bề ngoài trở nên khác đi.

    • Công ty đang nỗ lực thay đổi diện mạo để thu hút khách hàng trẻ. (Công ty đang nỗ lực thay đổi vẻ ngoài để thu hút khách hàng trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dung mạo (danh từ): Vẻ mặt, nét mặt (thường dùng với sắc thái trang trọng, văn chương hơn).

    • Dung mạo tuấn tú. (Vẻ mặt tuấn tú.)
  • Dung nhan (danh từ): Nhan sắc, vẻ đẹp của khuôn mặt (thường dùng cho phụ nữ).

    • Dung nhan xinh đẹp. (Nhan sắc xinh đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Bộ mặt: Mặt mũi, vẻ mặt (có thể dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
  • Hình thức bề ngoài: Dáng vẻ, vẻ ngoài của sự vật.
  • Vẻ ngoài: Dáng vẻ bên ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • "Thay da đổi thịt": Thay đổi hoàn toàn, trở nên tươi mới, tốt đẹp hơn (có thể dùng để nói về sự thay đổi diện mạo).
    • Quê hương tôi giờ đã thay da đổi thịt. (Quê hương tôi giờ đã thay đổi hoàn toàn diện mạo.)
diện mạo

Thành phố có diện mạo hiện đại với nhiều tòa nhà cao tầng và công viên xanh.

  1. d. 1 Bộ mặt, vẻ mặt con người. Diện mạo khôi ngô. 2 (id.). Vẻ ngoài nhìn chung. Diện mạo của thủ đô một nước.